Cù Tê

Học thuật
Thân thiện
Cù Tê

Một phụ nữ dân tộc Cù Tê đang dệt vải thổ cẩm truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Một tên gọi khác của dân tộc La Chí: " " một tên gọi khác, một cách gọi khác để chỉ cộng đồng dân tộc thiểu số La Chí ở Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Người trú chủ yếutỉnh Giang. (Người sinh sống chủ yếutỉnh Giang.)
    • Nghề dệt thổ cẩm của người rất tinh xảo. (Nghề dệt vải thổ cẩm của người rất tinh tế khéo léo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồng bào ": cụm từ dùng để chỉ cộng đồng người dân tộc /La Chí một cách trân trọng, thân thiết.
    • Đồng bào nhiều phong tục tập quán độc đáo. (Đồng bào nhiều phong tục tập quán rất riêng biệt đặc sắc.)
Biến thể từ liên quan
  • La Chí (Danh từ riêng): tên gọi chính thức của dân tộc này.
    • Tiếng nói của dân tộc La Chí thuộc ngữ hệ Ka-Đai. (Ngôn ngữ của dân tộc La Chí thuộc nhóm ngôn ngữ Ka-Đai.)
Lưu ý về từ vựng
  • " " một tên gọi cụ thể cho một dân tộc. Khi viết, nên viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ (" ") để thể hiện đây danh từ riêng.
  • Tên gọi này thể hiện sự đa dạng trong cách gọi các dân tộc anh em ở Việt Nam, nơi một dân tộc có thể nhiều tên gọi khác nhau.
Cù Tê

Một phụ nữ dân tộc Cù Tê đang dệt vải thổ cẩm truyền thống.

  1. Một tên gọi khác của dân tộc La Chí